Nghĩa tiếng Việt
- Chống lại, ghét.tính từEN-VI Dict
- Không thích, không muốn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I am averse to loud, crowded places.
-
She is averse to early meetings.
/əˈvɜːs/
averse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chống lại, ghét; Không thích, không muốn.
I am averse to loud, crowded places.
She is averse to early meetings.