Nghĩa tiếng Việt
- Quay đi, ngoảnh đi.động từEN-VI Dict
- Ngăn ngừa, ngăn chận, tránh, đẩy lui (tai nạn, cú đấm, nguy hiểm... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
You should avert your eyes from that scary movie.
-
Good brakes avert many accidents.
-
to avert one's eyes from a terrible sight
ngoảnh đi trước một cảnh tượng ghê người
-
to avert one's thoughts
nghĩ sang cái khác