TanroDictionary

avert

/əˈvɜːt/

Anh
0

avert là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quay đi, ngoảnh đi; Ngăn ngừa, ngăn chận, tránh, đẩy lui (tai nạn, cú đấm, nguy hiểm... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quay đi, ngoảnh đi.động từEN-VI Dict
  2. Ngăn ngừa, ngăn chận, tránh, đẩy lui (tai nạn, cú đấm, nguy hiểm... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You should avert your eyes from that scary movie.

  2. Good brakes avert many accidents.

  3. to avert one's eyes from a terrible sight

    ngoảnh đi trước một cảnh tượng ghê người

  4. to avert one's thoughts

    nghĩ sang cái khác