Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của avertđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This rule averts many small errors.
/əvˈɜːts/
averts là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của avert.
This rule averts many small errors.