TanroDictionary

baa

/bɑː/

Anh
0

baa là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng be be (cừu); Kêu be be (cừu); (tượng thanh) Tiếng be be (cừu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng be be (cừu).danh từEN-VI Dict
  2. Kêu be be (cừu).động từEN-VI Dict
  3. (tượng thanh) Tiếng be be (cừu).danh từWiktionary
  4. Chữ cái của ب trong chữ Ả Rập.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. The sheep made a soft baa.

  2. The lambs baa in the field.