Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng be be của cừu.danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của baa.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sheep made a soft baaing sound.
-
The lamb was baaing in the pen.
/bˈɑːrɪŋ/
baaing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng be be của cừu; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của baa.
The sheep made a soft baaing sound.
The lamb was baaing in the pen.