TanroDictionary Sổ từ

baaing

/bˈɑːrɪŋ/

Anh
0

baaing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng be be của cừu; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của baa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng be be của cừu.danh từEN-VI Dict
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của baa.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sheep made a soft baaing sound.

  2. The lamb was baaing in the pen.