TanroDictionary

backhand

/ˈbækhænd/

Anh
0

backhand là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cú ve, quả trái; Chữ viết ngả về tay trái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cú ve, quả trái.danh từEN-VI Dict
  2. Chữ viết ngả về tay trái.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He won the point with a strong backhand.

  2. Her backhand handwriting was hard to read.