Nghĩa tiếng Việt
- Cú ve, quả trái.danh từEN-VI Dict
- Chữ viết ngả về tay trái.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He won the point with a strong backhand.
-
Her backhand handwriting was hard to read.
/ˈbækhænd/
backhand là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cú ve, quả trái; Chữ viết ngả về tay trái.
He won the point with a strong backhand.
Her backhand handwriting was hard to read.