Nghĩa tiếng Việt
- Quay về theo lối cũ.động từEN-VI Dict
- Rút lui.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We had to backtrack after missing the turn.
-
He had to backtrack on his decision.
/ˈbæktræk/
backtrack là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quay về theo lối cũ; Rút lui.
We had to backtrack after missing the turn.
He had to backtrack on his decision.