Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của backtrackđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She backtracked after hearing the facts.
/bˈæktrækt/
backtracked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của backtrack.
She backtracked after hearing the facts.