TanroDictionary

backup

/ˈbækʌp/

Anh
0

backup là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dự phòng; ủng hộ; Sao lưu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dự phòng; ủng hộ.danh từEN-VI Dict
  2. Sao lưu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Keep a backup in case the file is lost.

  2. Remember to backup your notes before editing.