TanroDictionary Sổ từ

backup device

/ˌəp dɪˈvɑɪs/

Anh
0

backup device là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiết bị sao dự phòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiết bị sao dự phòng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the backup device yesterday.