TanroDictionary

backward

/ˈbækwəd/

Anh
0

backward là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Về phía sau, giật lùi; Chậm tiến, lạc hậu; Muộn, chậm trễ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Về phía sau, giật lùi.tính từEN-VI Dict
  2. Chậm tiến, lạc hậu.tính từEN-VI Dict
  3. Muộn, chậm trễ.tính từEN-VI Dict
  4. Ngần ngại.tính từEN-VI Dict
  5. Về phía sau, lùi.DEN-VI Dict
  6. Ngược.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child walked backward across the yard.

  2. They live in a very backward country today.

  3. We had a backward harvest due to the drought.

  4. He was backward in making a final decision.

  5. Do not look backward while you are walking.