Nghĩa tiếng Việt
- Tín hiệu nghịch hướng [NB].danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The backward signal was important at work.
/ˈbækwɜːd ˈsɪɡnəl/
backward signal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tín hiệu nghịch hướng [NB].
The backward signal was important at work.