Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng lạc hậu, tình trạng chậm tiến.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng muộn, tình trạng chậm trễ.danh từEN-VI Dict
- Sự ngần ngại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The country's backwardness slowed its growth.
-
His backwardness made him arrive late again.
-
Her backwardness kept her from asking for help.