TanroDictionary

backwardness

/ˈbækwədnəs/

Anh
0

backwardness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng lạc hậu, tình trạng chậm tiến; Tình trạng muộn, tình trạng chậm trễ; Sự ngần ngại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng lạc hậu, tình trạng chậm tiến.danh từEN-VI Dict
  2. Tình trạng muộn, tình trạng chậm trễ.danh từEN-VI Dict
  3. Sự ngần ngại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The country's backwardness slowed its growth.

  2. His backwardness made him arrive late again.

  3. Her backwardness kept her from asking for help.