Nghĩa tiếng Việt
- Bao, túi, bị, xắc, cặp.danh từEN-VI Dict
- Va li.danh từEN-VI Dict
- Cặp sách; cái ba lô đeo trên vai.danh từEN-VI Dict
- Cái được ưa thích hơn.danh từEN-VI Dict
- Mụ già xấu như quỷ.danh từEN-VI Dict
- Mẻ săn.danh từEN-VI Dict
- Túi, bọng, bọc.danh từEN-VI Dict
- Vú (bò).danh từEN-VI Dict
- Chỗ húp lên (dưới mắt).danh từEN-VI Dict
- Của cải, tiền bạc.danh từEN-VI Dict
- Quần.danh từEN-VI Dict
- Chỗ phùng ra, chỗ lụng thụng (ở quần áo...).danh từEN-VI Dict
- (Bóng chày) Gối bằng vải nằm trên các chốt một, hai, ba.danh từEN-VI Dict
- (Bóng chày) Chốt một, hai, hoặc ba.danh từEN-VI Dict
- Máy đo độ cồn trong máy của người lái xe.danh từEN-VI Dict
- Đa tập hợp.danh từEN-VI Dict
- Bỏ vào túi, bỏ vào bao.động từEN-VI Dict
- Bỏ vào túi săn; bắn giết, săn được.động từEN-VI Dict
- Thu nhặt.động từEN-VI Dict
- Lấy, ăn cắp.động từEN-VI Dict
- Đi với người đàn bà mình mới gặp ngoài đường.động từEN-VI Dict
- Nhạo báng.động từEN-VI Dict
- Gặt (lúa) bằng liềm.động từEN-VI Dict
- Phồng lên, nở ra, phùng ra.động từEN-VI Dict
- Thõng xuống (buồm).động từEN-VI Dict
- Đi chệch hướng (thuyền).động từEN-VI Dict
- Bị cảnh sát bắt giữ.động từEN-VI Dict
- Cười hô hố, cười ha hả.động từEN-VI Dict
- Thông hơi dùng máy thở túi–van–mặt nạ (BVM).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He packed his books into a bag.
-
She carried a bag to the station.
-
The child dropped his bag on the floor.
-
That idea was my bag from the start.
-
The old bag complained about the noise.