TanroDictionary

bag

/bæɡ/

Anh
0

bag là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bao, túi, bị, xắc, cặp; Va li; Cặp sách; cái ba lô đeo trên vai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bao, túi, bị, xắc, cặp.danh từEN-VI Dict
  2. Va li.danh từEN-VI Dict
  3. Cặp sách; cái ba lô đeo trên vai.danh từEN-VI Dict
  4. Cái được ưa thích hơn.danh từEN-VI Dict
  5. Mụ già xấu như quỷ.danh từEN-VI Dict
  6. Mẻ săn.danh từEN-VI Dict
  7. Túi, bọng, bọc.danh từEN-VI Dict
  8. Vú (bò).danh từEN-VI Dict
  9. Chỗ húp lên (dưới mắt).danh từEN-VI Dict
  10. Của cải, tiền bạc.danh từEN-VI Dict
  11. Quần.danh từEN-VI Dict
  12. Chỗ phùng ra, chỗ lụng thụng (ở quần áo...).danh từEN-VI Dict
  13. (Bóng chày) Gối bằng vải nằm trên các chốt một, hai, ba.danh từEN-VI Dict
  14. (Bóng chày) Chốt một, hai, hoặc ba.danh từEN-VI Dict
  15. Máy đo độ cồn trong máy của người lái xe.danh từEN-VI Dict
  16. Đa tập hợp.danh từEN-VI Dict
  17. Bỏ vào túi, bỏ vào bao.động từEN-VI Dict
  18. Bỏ vào túi săn; bắn giết, săn được.động từEN-VI Dict
  19. Thu nhặt.động từEN-VI Dict
  20. Lấy, ăn cắp.động từEN-VI Dict
  21. Đi với người đàn bà mình mới gặp ngoài đường.động từEN-VI Dict
  22. Nhạo báng.động từEN-VI Dict
  23. Gặt (lúa) bằng liềm.động từEN-VI Dict
  24. Phồng lên, nở ra, phùng ra.động từEN-VI Dict
  25. Thõng xuống (buồm).động từEN-VI Dict
  26. Đi chệch hướng (thuyền).động từEN-VI Dict
  27. Bị cảnh sát bắt giữ.động từEN-VI Dict
  28. Cười hô hố, cười ha hả.động từEN-VI Dict
  29. Thông hơi dùng máy thở túi–van–mặt nạ (BVM).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He packed his books into a bag.

  2. She carried a bag to the station.

  3. The child dropped his bag on the floor.

  4. That idea was my bag from the start.

  5. The old bag complained about the noise.