TanroDictionary Sổ từ

baggy

/ˈbæɡi/

Anh Thông dụng
0

baggy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rộng lùng thùng, phồng ra (quần...; phì ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rộng lùng thùng, phồng ra (quần...; phì ra.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wore baggy pants to the party.

  2. baggy cheeks

    má phì