TanroDictionary Sổ từ

bagel

/ˈbeɪɡl/

Anh
0

bagel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bánh mì bagel; Chiếc nhẫn; Vòng (đeo ở chân chim để nghiên cứu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh mì bagel.danh từEN-VI Dict
  2. Chiếc nhẫn.danh từEN-VI Dict
  3. Vòng (đeo ở chân chim để nghiên cứu).danh từEN-VI Dict
  4. Gờ, vòng (ở cột).danh từEN-VI Dict
  5. Vòng, vành.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He toasted a bagel for breakfast.

  2. The key fell into a metal bagel.

  3. The scientist checked the bird's bagel.

  4. A bagel lined the top of the column.

  5. The curtain had a red bagel around it.