Nghĩa tiếng Việt
- Tường ngoài (lâu đài).danh từEN-VI Dict
- Sân trong (lâu đài).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old castle's bailey was empty.
-
Children played in the bailey.
/ˈbeɪli/
bailey là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tường ngoài (lâu đài); Sân trong (lâu đài).
The old castle's bailey was empty.
Children played in the bailey.