TanroDictionary

bailey

/ˈbeɪli/

Anh
0

bailey là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tường ngoài (lâu đài); Sân trong (lâu đài).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tường ngoài (lâu đài).danh từEN-VI Dict
  2. Sân trong (lâu đài).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old castle's bailey was empty.

  2. Children played in the bailey.