TanroDictionary

bailsman

/ˈbeɪəlzmən/

Anh
0

bailsman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đứng ra bảo lãnh (cho ai), người nộp tiền bảo lãnh (cho ai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đứng ra bảo lãnh (cho ai), người nộp tiền bảo lãnh (cho ai).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bailsman paid for his release.