Nghĩa tiếng Việt
- Bỏ lò, nướng bằng lò.động từEN-VI Dict
- Nung.động từEN-VI Dict
- Làm rám (da mặt, quả cây) (mặt trời); bị rám.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She will bake bread this afternoon.
-
We need to bake some bread now.
-
The sun can bake the road in summer.
-
To bake bricks.
Nung gạch.