Nghĩa tiếng Việt
- Quả cầu, hình cầu.danh từEN-VI Dict
- Quả bóng, quả ban, quả banh.danh từEN-VI Dict
- Đạn.danh từEN-VI Dict
- Cuộn, búi (len, chỉ...).danh từEN-VI Dict
- Viên (thuốc thú y...).danh từEN-VI Dict
- Buổi khiêu vũ.danh từEN-VI Dict
- Chuyện nhăng nhít, chuyện nhảm nhí; chuyện vô lý.danh từEN-VI Dict
- Hòn dái.danh từEN-VI Dict
- Cuộn lại (len, chỉ...).động từEN-VI Dict
- Đóng thành cục tròn; đóng thành khối cầu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A shiny ball rolled across the floor.
-
The child kicked the ball into the grass.
-
The ball played a key role.
-
She wound the yarn into a tight ball.
-
The vet gave the cow a small ball.