TanroDictionary

ball

/bɑl/

Anh
0

ball là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quả cầu, hình cầu; Quả bóng, quả ban, quả banh; Đạn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả cầu, hình cầu.danh từEN-VI Dict
  2. Quả bóng, quả ban, quả banh.danh từEN-VI Dict
  3. Đạn.danh từEN-VI Dict
  4. Cuộn, búi (len, chỉ...).danh từEN-VI Dict
  5. Viên (thuốc thú y...).danh từEN-VI Dict
  6. Buổi khiêu vũ.danh từEN-VI Dict
  7. Chuyện nhăng nhít, chuyện nhảm nhí; chuyện vô lý.danh từEN-VI Dict
  8. Hòn dái.danh từEN-VI Dict
  9. Cuộn lại (len, chỉ...).động từEN-VI Dict
  10. Đóng thành cục tròn; đóng thành khối cầu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A shiny ball rolled across the floor.

  2. The child kicked the ball into the grass.

  3. The ball played a key role.

  4. She wound the yarn into a tight ball.

  5. The vet gave the cow a small ball.