Nghĩa tiếng Việt
- Khúc balat, bài ca balat.danh từEN-VI Dict
- Bài hát hoặc bài thơ để kể một câu chuyệndanh từEN-VI Dict
- Bài nhạc trữ tìnhdanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She sang a sad ballad at the show.
-
He wrote a ballad about lost love.
-
The band ended with a gentle ballad.