TanroDictionary

balloon

/bəˈluːn/

Anh
0

balloon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khí cầu, quả bóng; Bình cầu; Quả cầu (trên đầu cột) ô ghi lời (ở một bức tranh khôi hài).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khí cầu, quả bóng.danh từEN-VI Dict
  2. Bình cầu.danh từEN-VI Dict
  3. Quả cầu (trên đầu cột) ô ghi lời (ở một bức tranh khôi hài).danh từEN-VI Dict
  4. Lên bằng khí cầu.động từEN-VI Dict
  5. Phồng ra, phình ra, căng lên (như quả bóng).động từEN-VI Dict
  6. Tăng giá, lên giá.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A colorful balloon floated high in the sky.

  2. A red balloon floated above the crowd.

  3. A tiny balloon showed the joke's words above her head.

  4. They balloon over the hills at sunrise.

  5. My sleeves balloon when the wind picks up.