Nghĩa tiếng Việt
- Khí cầu, quả bóng.danh từEN-VI Dict
- Bình cầu.danh từEN-VI Dict
- Quả cầu (trên đầu cột) ô ghi lời (ở một bức tranh khôi hài).danh từEN-VI Dict
- Lên bằng khí cầu.động từEN-VI Dict
- Phồng ra, phình ra, căng lên (như quả bóng).động từEN-VI Dict
- Tăng giá, lên giá.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A colorful balloon floated high in the sky.
-
A red balloon floated above the crowd.
-
A tiny balloon showed the joke's words above her head.
-
They balloon over the hills at sunrise.
-
My sleeves balloon when the wind picks up.