Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của balloonđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Prices ballooned after the new tax.
/bəˈluːnd/
ballooned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của balloon.
Prices ballooned after the new tax.