balloon payment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một đợt chi trả lớn phải trả vào cuối kỳ hạn vay thế chấp, hay một khoản vay thương mại hay một khoản vay trả dần khác vì toàn bộ số tiền vay không được trả dần hoàn toàn trong suốt thời gian vay, số tiền còn nợ phải trả như một khoản trả nợ cuối cùng cho người vay.
Nghĩa tiếng Việt
Một đợt chi trả lớn phải trả vào cuối kỳ hạn vay thế chấp, hay một khoản vay thương mại hay một khoản vay trả dần khác vì toàn bộ số tiền vay không được trả dần hoàn toàn trong suốt thời gian vay, số tiền còn nợ phải trả như một khoản trả nợ cuối cùng cho người vay.danh từWiktionary
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm