Nghĩa tiếng Việt
- Công việc ngân hàng.danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bank.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Banking is a careful and trusted job.
-
He is banking his spare money each month.
/ˈbæŋkɪŋ/
banking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công việc ngân hàng; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bank.
Banking is a careful and trusted job.
He is banking his spare money each month.