TanroDictionary Sổ từ

banking panic

/ˈbæŋkɪˈŋpænɪk/

Anh
0

banking panic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cơn hoảng loạn ngân hàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cơn hoảng loạn ngân hàng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the banking panic on the desk.