TanroDictionary

barge

/bɑːdʒ/

Anh
0

barge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sà lan; Xuồng lớn của ban chỉ huy (trên tàu chiến); Thuyền rỗng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sà lan.danh từEN-VI Dict
  2. Xuồng lớn của ban chỉ huy (trên tàu chiến).danh từEN-VI Dict
  3. Thuyền rỗng.danh từEN-VI Dict
  4. Thuyền mui.danh từEN-VI Dict
  5. Barge in xâm nhập, đột nhập.động từEN-VI Dict
  6. Barge into (against) xô phải, va phải.động từEN-VI Dict
  7. Chở bằng thuyền.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A barge waited by the river bank.

  2. The captain stepped into the barge.

  3. The barge moved slowly across the canal.

  4. The barge carried old furniture.

  5. He tried not to barge into the room.