Nghĩa tiếng Việt
- Một tấm ván được gắn chặt vào các đầu hồi của mái nhà để bảo vệ và giấu các loại gỗ khác.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bargeboard protected the roof edges.
/ˈbɑːdʒbɔːd/
bargeboard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một tấm ván được gắn chặt vào các đầu hồi của mái nhà để bảo vệ và giấu các loại gỗ khác.
The bargeboard protected the roof edges.