Nghĩa tiếng Việt
- xông vào (phòng); ngắt lời (một cách thô lỗ)động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They barged into my office without knocking and started talking even though I was on the phone.
/bˈɑːdʒ ˌɪntʊ/
barge into là một từ tiếng Anh, có nghĩa: xông vào (phòng); ngắt lời (một cách thô lỗ).
They barged into my office without knocking and started talking even though I was on the phone.