TanroDictionary

bark

/bɑːk/

Anh
0

bark là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng sủa; Tiếng quát tháo; Tiếng súng nổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng sủa.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng quát tháo.danh từEN-VI Dict
  3. Tiếng súng nổ.danh từEN-VI Dict
  4. Tiếng ho.danh từEN-VI Dict
  5. Sủa.động từEN-VI Dict
  6. Quát tháo.động từEN-VI Dict
  7. Ho.động từEN-VI Dict
  8. Vỏ cây.danh từEN-VI Dict
  9. Vỏ (cây để) thuộc da.danh từEN-VI Dict
  10. Da.danh từEN-VI Dict
  11. Vỏ canh ki na ((cũng) Peruvian bark, Jesuits' bark); quinin.danh từEN-VI Dict
  12. Lột vỏ, bóc vỏ (cây).động từEN-VI Dict
  13. Làm sầy da, làm tuột da.động từEN-VI Dict
  14. Thuộc (da) bằng vỏ cây.động từEN-VI Dict
  15. Phủ một lớp vỏ cứng.động từEN-VI Dict
  16. Thuyền ba buồm.danh từEN-VI Dict
  17. Thuyền.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dog gave a sharp bark outside.

  2. His bark made the children sit still.

  3. We heard the bark of a gun nearby.

  4. His bark kept him awake all night.

  5. The dog began to bark at the moon.