Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng sủa.danh từEN-VI Dict
- Tiếng quát tháo.danh từEN-VI Dict
- Tiếng súng nổ.danh từEN-VI Dict
- Tiếng ho.danh từEN-VI Dict
- Sủa.động từEN-VI Dict
- Quát tháo.động từEN-VI Dict
- Ho.động từEN-VI Dict
- Vỏ cây.danh từEN-VI Dict
- Vỏ (cây để) thuộc da.danh từEN-VI Dict
- Da.danh từEN-VI Dict
- Vỏ canh ki na ((cũng) Peruvian bark, Jesuits' bark); quinin.danh từEN-VI Dict
- Lột vỏ, bóc vỏ (cây).động từEN-VI Dict
- Làm sầy da, làm tuột da.động từEN-VI Dict
- Thuộc (da) bằng vỏ cây.động từEN-VI Dict
- Phủ một lớp vỏ cứng.động từEN-VI Dict
- Thuyền ba buồm.danh từEN-VI Dict
- Thuyền.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dog gave a sharp bark outside.
-
His bark made the children sit still.
-
We heard the bark of a gun nearby.
-
His bark kept him awake all night.
-
The dog began to bark at the moon.