TanroDictionary Sổ từ

barking

/ˈbɑrkɪŋ/

Anh
0

barking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bark; Tiếng sủa; Sủa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bark.động từEN-VI Dict
  2. Tiếng sủa.danh từEN-VI Dict
  3. Sủa.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dog is barking at the gate.

  2. The barking kept us awake all night.

  3. Her answer seemed barking to me.