Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bark.động từEN-VI Dict
- Tiếng sủa.danh từEN-VI Dict
- Sủa.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dog is barking at the gate.
-
The barking kept us awake all night.
-
Her answer seemed barking to me.