Nghĩa tiếng Việt
- Chó sủa.danh từEN-VI Dict
- Người hay quát tháo; người vừa đánh vừa hò hét.danh từEN-VI Dict
- Người rao hàng (ở cửa hiệu, nơi bán đấu giá).danh từEN-VI Dict
- Súng lục; súng đại bác, pháo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The barker barked all night outside.
-
The market barker shouted to attract buyers.
-
A barker greeted us at the shop.
-
The old barker jammed after one shot.