Nghĩa tiếng Việt
- Cú đánh mạnh.danh từEN-VI Dict
- Đánh mạnh, va mạnh, đập mạnh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave the door a hard bash.
-
He had to bash the lid of the box.
-
to bash in the lid of a box
đập mạnh nắp hộp xuống
-
to bash one's head against something
đập đầu vào cái gì