TanroDictionary

bead

/biːd/

Anh
0

bead là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hạt hột (của chuỗi hạt); Giọt, hạt; Bọt (rượu... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hạt hột (của chuỗi hạt).danh từEN-VI Dict
  2. Giọt, hạt.danh từEN-VI Dict
  3. Bọt (rượu... ).danh từEN-VI Dict
  4. Đầu ruồi (súng).danh từEN-VI Dict
  5. Đường gân nổi hình chuỗi hạt.danh từEN-VI Dict
  6. Xâu thành chuỗi.động từEN-VI Dict
  7. Lấm tấm vài giọt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A bead rolled off the table.

  2. Sweat formed a bead on his forehead.

  3. A bead of foam floated on top.

  4. He aimed by lining up the bead.

  5. A bead of paint marked the edge.