Nghĩa tiếng Việt
- Hạt hột (của chuỗi hạt).danh từEN-VI Dict
- Giọt, hạt.danh từEN-VI Dict
- Bọt (rượu... ).danh từEN-VI Dict
- Đầu ruồi (súng).danh từEN-VI Dict
- Đường gân nổi hình chuỗi hạt.danh từEN-VI Dict
- Xâu thành chuỗi.động từEN-VI Dict
- Lấm tấm vài giọt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A bead rolled off the table.
-
Sweat formed a bead on his forehead.
-
A bead of foam floated on top.
-
He aimed by lining up the bead.
-
A bead of paint marked the edge.