TanroDictionary

beading

/ˈbiːdɪŋ/

Anh
0

beading là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của bead; Sự xâu thành chuỗi; Sự đọng lại thành giọt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của beadđộng từEN-VI Dict
  2. Sự xâu thành chuỗi.danh từEN-VI Dict
  3. Sự đọng lại thành giọt.danh từEN-VI Dict
  4. Miếng gỗ dài trên có những hạt tròn; hoa văn hình hạt tròn, đường chạm nổi hình chuỗi hạt.danh từEN-VI Dict
  5. phân từ hiện tại của beadđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Water is beading on the cold window.

  2. The beading on her necklace looked lovely.

  3. The beading of rain covered the leaf.

  4. The jacket has neat beading at the collar.