TanroDictionary Sổ từ

beadle

/ˈbidəl/

Anh
0

beadle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thầy tử tế; Người phụ trách tiếp tân (trường đại học).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thầy tử tế.danh từEN-VI Dict
  2. Người phụ trách tiếp tân (trường đại học).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The beadle opened the hall for the guests.

  2. The beadle greeted visitors at the college gate.