TanroDictionary

beard

/bɪəd/

Anh
0

beard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Râu (người); (thực vật học) râu hạt thóc; Ngạnh (mũi tên, lưỡi câu); Đương đầu với, chống cư.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Râu (người); (thực vật học) râu hạt thóc...danh từEN-VI Dict
  2. Ngạnh (mũi tên, lưỡi câu).danh từEN-VI Dict
  3. Đương đầu với, chống cư.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His beard was thick and dark.

  2. The hook's beard kept it from slipping out.

  3. She bearded the criticism calmly.