Nghĩa tiếng Việt
- Râu (người); (thực vật học) râu hạt thóc...danh từEN-VI Dict
- Ngạnh (mũi tên, lưỡi câu).danh từEN-VI Dict
- Đương đầu với, chống cư.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His beard was thick and dark.
-
The hook's beard kept it from slipping out.
-
She bearded the criticism calmly.