TanroDictionary

beck

/bek/

Anh
0

beck là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Suối (ở núi); Sự vẫy tay, sự gật đầu (ra hiệu); Vẫy tay ra hiệu, gật đầu ra hiệu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Suối (ở núi).danh từEN-VI Dict
  2. Sự vẫy tay, sự gật đầu (ra hiệu).danh từEN-VI Dict
  3. Vẫy tay ra hiệu, gật đầu ra hiệu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We crossed the beck near the hill.

  2. He came at my beck.

  3. She backed me closer with a smile.