Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của beckon.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is beckoning me to come closer.
/ˈbɛkənɪŋ/
beckoning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của beckon.
She is beckoning me to come closer.