Nghĩa tiếng Việt
- Vẫy tay ra hiệu, gật đầu ra hiệu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Can you beckon me to come closer?
-
to beckon someone to come nearer
vẫy tay (gật đầu) ra hiệu cho ai đến gần
/ˈbekən/
beckon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vẫy tay ra hiệu, gật đầu ra hiệu.
Can you beckon me to come closer?
to beckon someone to come nearer
vẫy tay (gật đầu) ra hiệu cho ai đến gần