Nghĩa tiếng Việt
- Ăn xin, xin.động từEN-VI Dict
- Cầu xin; đề nghi thiết tha, khẩn cầu.động từEN-VI Dict
- Xin trân trọng (trong thư giao dịch).động từEN-VI Dict
- Đứng lên hai chân sau (chó chầu ăn).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hungry man had to beg for a meal.
-
I beg you to speak clearly.
-
I beg to inform you that the meeting is canceled.
-
The dog would beg for treats.
-
to beg a meal
xin một bữa ăn