Nghĩa tiếng Việt
- Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu.động từEN-VI Dict
- Bắt đầu nói.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They have begun the new project.
-
He begun to explain the problem.
/bɪˈɡʌn/
begun là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu; Bắt đầu nói.
They have begun the new project.
He begun to explain the problem.