Nghĩa tiếng Việt
- Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu.động từEN-VI Dict
- Bắt đầu nói.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We began our lesson with a song.
-
She began to speak very softly.
/bɪˈɡæn/
began là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu; Bắt đầu nói.
We began our lesson with a song.
She began to speak very softly.