TanroDictionary

bequeath

/bɪˈkwiːð/

Anh
0

bequeath là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để lại (bằng chúc thư); Truyền lại (cho đời sau).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để lại (bằng chúc thư).động từEN-VI Dict
  2. Truyền lại (cho đời sau).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She will bequeath her books to the school.

  2. Stories can bequeath wisdom to the next generation.