Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bequeathđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He bequeathed his tools to his son.
/bɪkwˈiːðd/
bequeathed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của bequeath.
He bequeathed his tools to his son.