TanroDictionary

bicker

/ˈbɪkə(r)/

Anh
0

bicker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cãi nhau vặt; Róc rách (suối nước... ); lộp bộp (mưa); Lấp lánh (ánh đèn... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cãi nhau vặt.động từEN-VI Dict
  2. Róc rách (suối nước... ); lộp bộp (mưa).động từEN-VI Dict
  3. Lấp lánh (ánh đèn... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The children bickered over the last cookie.

  2. The small stream began to bicker over rocks.

  3. Lights bickered in the dark shop window.