Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bicker.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their bickering made the room tense.
/ˈbɪkərɪŋ/
bickering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bicker.
Their bickering made the room tense.