Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bickerđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The children bickered over the last cookie.
/bˈɪkəd/
bickered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của bicker.
The children bickered over the last cookie.