Nghĩa tiếng Việt
- Cái kéo liềm (để tỉa cành cây trên cao).danh từEN-VI Dict
- Cái kích (một thứ vũ khí).danh từEN-VI Dict
- Mỏ (chim).danh từEN-VI Dict
- Đầu mũi neo.danh từEN-VI Dict
- Mũi biển hẹp.danh từEN-VI Dict
- Chụm mỏ vào nhau (chim bồ câu).động từEN-VI Dict
- Tờ quảng cáo; yết thị.danh từEN-VI Dict
- Hoá đơn.danh từEN-VI Dict
- Luật dự thảo, dự luật.danh từEN-VI Dict
- Giấy bạc.danh từEN-VI Dict
- Hối phiếu ((cũng) bill of exchange).danh từEN-VI Dict
- Sự thưa kiện; đơn kiện.danh từEN-VI Dict
- Đăng lên quảng cáo; để vào chương trình.động từEN-VI Dict
- Dán quảng cáo, dán yết thị.động từEN-VI Dict
- Làm hoá đơn.động từEN-VI Dict
- Làm danh sách.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He used a bill to trim the high branches.
-
The soldier carried a bill at his side.
-
The bird had a bright red bill.
-
The anchor bill caught on the rock.
-
The ship rounded the narrow bill of land.