TanroDictionary

bill

/bɪl/

Anh
0

bill là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái kéo liềm (để tỉa cành cây trên cao); Cái kích (một thứ vũ khí); Mỏ (chim).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái kéo liềm (để tỉa cành cây trên cao).danh từEN-VI Dict
  2. Cái kích (một thứ vũ khí).danh từEN-VI Dict
  3. Mỏ (chim).danh từEN-VI Dict
  4. Đầu mũi neo.danh từEN-VI Dict
  5. Mũi biển hẹp.danh từEN-VI Dict
  6. Chụm mỏ vào nhau (chim bồ câu).động từEN-VI Dict
  7. Tờ quảng cáo; yết thị.danh từEN-VI Dict
  8. Hoá đơn.danh từEN-VI Dict
  9. Luật dự thảo, dự luật.danh từEN-VI Dict
  10. Giấy bạc.danh từEN-VI Dict
  11. Hối phiếu ((cũng) bill of exchange).danh từEN-VI Dict
  12. Sự thưa kiện; đơn kiện.danh từEN-VI Dict
  13. Đăng lên quảng cáo; để vào chương trình.động từEN-VI Dict
  14. Dán quảng cáo, dán yết thị.động từEN-VI Dict
  15. Làm hoá đơn.động từEN-VI Dict
  16. Làm danh sách.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used a bill to trim the high branches.

  2. The soldier carried a bill at his side.

  3. The bird had a bright red bill.

  4. The anchor bill caught on the rock.

  5. The ship rounded the narrow bill of land.