Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của billđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They billed him for the repair service.
/bɪld/
billed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của bill.
They billed him for the repair service.